chấn chỉnh

  1. đg. Sửa lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc. Chấn chỉnh hàng ngũ. Chấn chỉnh tổ chức.
chấn chỉnh
Đội trưởng chấn chỉnh hàng ngũ của các chiến sĩ.